|
BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
| THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH |
Gói KT số 1 |
Gói KT số 2 |
Gói KT số 3 |
Gói KT số 4 |
| Nhà phố 1 mặt tiền |
120.000
|
90.000
|
80.000 |
70.000
|
| Nhà phố 2 mặt tiền |
125.000
|
95.000
|
85.000
|
75.000
|
| Nhà phố 3 mặt tiền |
130.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
| Nhà biệt thự |
140.000
|
110.000
|
100.000
|
90.000
|
| THỜI GIAN |
15 ngày |
25 ngày |
35 ngày |
45 ngày |
| HỒ SƠ THIẾT KẾ THEO PHONG THỦY |
 |
|
|
|
HỒ SƠ XIN PHÉP XÂY DỰNG Đầy đủ bộ hồ sơ mang đi xin phép xây dựng –(không bao gồm thủ tục đi XPXD) |
 |
|
|
|
HỒ SƠ PHỐI CẢNH Phối cảnh ba chiều các mặt tiền |
 |
 |
 |
|
HỒ SƠ KIẾN TRÚC + Mặt bằng kỹ thuật các tầng + Mặt đứng triển khai. + Mặt bằng kỹ thuât thi công.
|
 |
 |
 |
 |
HỒ SƠ KIẾN TRÚC MỞ RỘNG + Mặt bằng trần giả + Mặt bằng lát sàn, mặt bằng bố trí nội thất.
|
 |
|
|
|
HỒ SƠ CHI TIẾT CẤU TẠO Bao gồm chi tiết thang, ban công, vệ sinh, cửa và các chi tiết khác của công trình. |
 |
 |
 |
 |
HỒ SƠ KẾT CẤU + Mặt bằng móng, bể nước ngầm, bể phốt. + Mặt bằng dầm, sàn, cột các tầng. + Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm. + Các bản thống kê thép
|
 |
 |
 |
 |
HỒ SƠ KỸ THUẬT KHÁC + Bố trí điện công trình. + Cấp thoát nước công trình. + Hệ thống thông tin liên lạc. + Hệ thống chống sét.
|
 |
 |
 |
|
KHÁI TOÁN THI CÔNG + Bóc tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục thi công công trình. |
 |
 |
|
|
GIÁM SÁT TÁC GIẢ + Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ trong quá trình thi công công trình. + Việc giải đáp các thắc mắc chỉ được thự hiện qua email, điện thoại. + Giám sát tác giả không bao gồm công việc giám sát thi công. |
 |
 |
|
|
HỒ SƠ HOÀN CÔNG + Hồ sơ lưu sau khi đã hoàn thiện công trình. |
 |
|
|
|
PHẦN HỖ TRỢ LÀM TỔNG THỂ: (Đơn giá và thời gian cộng thêm so với bảng trên)
| Hồ sơ thiết kế nội thất |
+49.000đ |
+8 ngày |
| Hồ sơ Thiết kế sân vườn |
+63.000đ |
+5 ngày |
Hệ số diện tích - Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn trên 250m2 - Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn hoặc bằng 400m2 thì nhân thêm với hệ số 0,9 - Nếu tổng diện tích sàn từ 150m2 đến 250m2 thì nhân thêm với hệ số 1.25 - Nếu tổng diện tích sàn từ 50m2 đến 150m2 thì nhân thêm vói hệ số 1.4 - Nếu tổng diện tích sàn nhỏ hơn 50m2 thì nhân thêm với hệ sô 1.6 Hệ số cải tạo - Đơn giá trên áp dụng cho nhà xây mới và nhà cải tạo tăng thêm tầng không làm ảnh hưởng đến kết cấu - Đối với nhà cải tạo có ảnh hưởng tới khung kết cấu, mở rộng ra xung quanh, thay đổi mặt tiền thì nhân thêm hệ số 1.2 - 1.5 tuỳ mức độ. |
|